Máy đo điện trở cách điện áp cao Kyoritsu KEW 3128 – Thiết bị đo cách điện cao áp đến 12kV chuyên nghiệp
Giới thiệu máy đo điện trở cách điện áp cao Kyoritsu KEW 3128
Máy đo điện trở cách điện áp cao Kyoritsu KEW 3128 là thiết bị đo điện trở cách điện cao áp chuyên dụng đến từ thương hiệu Kyoritsu Nhật Bản, được thiết kế để phân tích và đánh giá tình trạng cách điện của cáp điện, máy biến áp, động cơ, máy phát điện, thiết bị đóng cắt cao áp và hệ thống điện công nghiệp.
Kyoritsu KEW 3128 nổi bật với điện áp thử tối đa lên đến 12kV và khả năng đo điện trở cách điện đến 35TΩ. Thiết bị được trang bị bộ vi xử lý thông minh, màn hình LCD lớn có biểu đồ cột, khả năng lưu trữ dữ liệu và nhiều chức năng chẩn đoán chuyên sâu giúp kỹ sư dễ dàng theo dõi quá trình suy giảm cách điện theo thời gian.
Đặc điểm nổi bật của Kyoritsu KEW 3128
-
Điện áp thử tối đa lên đến 12kV
-
Đo điện trở cách điện tối đa 35TΩ
-
Dòng ngắn mạch tối đa 5mA
-
Hiển thị đồ thị điện trở cách điện và dòng rò theo thời gian
-
Màn hình LCD lớn có đèn nền và biểu đồ cột
-
Bộ nhớ trong lưu trữ khoảng 43.000 dữ liệu đo
-
Hỗ trợ lưu 32 ảnh màn hình kết quả
-
Tự động xả điện sau khi đo
-
Hỗ trợ cấp nguồn từ pin sạc tích hợp hoặc nguồn AC
-
Chuẩn chống bụi và nước IP64 khi đóng nắp thiết bị
-
Phù hợp cho công tác kiểm tra thiết bị điện cao áp và cáp trung thế, cao thế
Thông số kỹ thuật Kyoritsu KEW 3128
Dòng sản phẩm: Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu
Thông số đo cách điện:
-
Điện áp thử: 500V / 1000V / 2500V / 5000V / 10000V / 12000V
-
Điện trở cách điện tối đa:
-
500GΩ (500V)
-
1TΩ (1000V)
-
2.5TΩ (2500V)
-
5TΩ (5000V)
-
35TΩ (10000V–12000V)
-
-
Độ chính xác: ±5%rdg ±3dgt
-
Dòng ngắn mạch tối đa: 5mA
Thông số đo điện áp:
-
Điện áp AC: 30 – 600V (50/60Hz)
-
Điện áp DC: ±30 – ±600V
-
Độ chính xác: ±2%rdg ±3dgt
Thông số đo dòng điện rò:
-
Dải đo: 5.00nA – 2.40mA
-
Độ chính xác: ±5%rdg ±5dgt
Thông số đo điện dung:
-
Dải đo: 5.0nF – 50μF
-
Độ chính xác: ±5%rdg ±5dgt
Thông số chung:
-
Nguồn cấp: Pin sạc chì 12V tích hợp / Nguồn AC 100–240V
-
Thời gian sạc: khoảng 8 giờ
-
Kích thước: 330 × 410 × 180 mm
-
Trọng lượng: khoảng 9kg
-
Chuẩn bảo vệ: IP64 (khi đóng nắp)
-
Tiêu chuẩn an toàn: IEC 61010-1 CAT IV 600V
| KEW 3128 | |||||||
| Điện trở cách điện | Điện áp thử | 500V | 1000V | 2500V | 5000V | 10000V | 12000V |
| Giá trị đo tối đa | 500GΩ | 1TΩ | 2.5TΩ | 5TΩ | 35TΩ | ||
| Độ chính xác | 400kΩ - 50GΩ ±5%rdg±3dgt | 800kΩ - 100GΩ ±5%rdg±3dgt | 2MΩ - 250GΩ ±5%rdg±3dgt | 4MΩ - 500GΩ ±5%rdg±3dgt | 8MΩ - 1TΩ ±5%rdg±3dgt | ||
| 50,1 - 500GΩ ±20%rdg*1 | 101G - 1TΩ ±20%rdg | 251G - 2,5TΩ ±20%rdg | 501G - 5TΩ ±20%rdg | 1,01 - 10TΩ ±20%rdg | |||
| 10,1 - 35TΩ*2 | |||||||
| Dòng điện đoản mạch | Tối đa 5,0mA | ||||||
| Điện trở tải tới điện áp định mức đầu ra | 0,5ΜΩ trở lên | 1MΩ trở lên | 2,5ΜΩ trở lên | 5ΜΩ trở lên | 20ΜΩ trở lên | 24ΜΩ trở lên | |
| Điện áp đầu ra | Điện áp định mức | 500V | 1000V | 2500V | 5000V | 10000V | 12000V |
| Độ chính xác màn hình | ±10%±20V | ||||||
| Độ chính xác đầu ra | 0 - +20% | 0 - +10% | 0 - +10% | 0 - +10% | -5.05 | -5.05 | |
| Phạm vi có thể chọn | 50 - 600V (theo các nấc 5V) | 610 - 1200V (theo các nấc 10V) | 1225 - 3000V (theo các nấc 25V) | 3050 - 6000V (theo các nấc 50V) | 6100 - 10000V (theo các nấc 100V) | 10100 - 12000V (theo các nấc 100V) | |
| Đo điện áp | Phạm vi đo | DCV : ±30 - ±600V, ACV : 30 - 600V(50/60Hz) | |||||
| Độ chính xác | ±2%rdg±3dgt | ||||||
| Đo dòng điện | Phạm vi đo | 5,0nA - 2,40mA(Tùy theo điện trở cách điện) | |||||
| Độ chính xác | ±5%rdg±5dgt | ||||||
| Chung | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT Ⅳ 600V Mức độ ô nhiễm 2, IEC 61010-2-034, IEC 61326, IEC 60529(IP64): khi đóng nắp. | |||||
| Nguồn điện | Pin sạc lưu trữ của dây dẫn (12V *Thời gian sạc: Xấp xỉ 8 giờ) / Bộ nguồn AC (100V - 240V, 50/60Hz) ※Thời gian đo liên tục: Xấp xỉ 4 giờ ở tải 100MΩ ở Phạm vi điện trở cách điện 12000V. |
||||||
| Kích thước | 330(D) × 410(R) × 180(S)mm *Thiết bị và Hộp cứng | ||||||
| Trọng lượng | Xấp xỉ 9kg (bao gồm pin) *Thiết bị và Hộp cứng | ||||||
| Phụ kiện | 7170(Dây nguồn[EU]) hoặc 7240(Dây nguồn[UK]), 7224A(Dây Earth), 7225A(Dây Guard), 7226A(Đầu dò Line), 7227A(Đầu dò Line có kẹp cá sấu) 8029(Mũi thử điện nối dài), 8212-USB-W(Bộ điều hợp USB với KEW Windows(Phần mềm)), Sách hướng dẫn |
||||||
| Phụ kiện tùy chọn | 7254(Đầu dò Line dài hơn có kẹp cá sấu) | ||||||
*1 Độ chính xác không được đảm bảo với cài đặt từ 250V trở xuống. *2 Giá trị được hiển thị nhưng độ chính xác không được đảm bả
Ứng dụng của máy đo điện trở cách điện Kyoritsu KEW 3128
Máy đo điện trở cách điện áp cao Kyoritsu KEW 3128 được sử dụng phổ biến trong:
-
Kiểm tra cáp điện trung thế và cao thế
-
Đánh giá chất lượng cách điện máy biến áp
-
Kiểm tra động cơ điện công suất lớn
-
Bảo trì máy phát điện công nghiệp
-
Kiểm tra thiết bị đóng cắt cao áp
-
Nhà máy điện, trạm biến áp và hệ thống công nghiệp
Với khả năng đo điện áp cao đến 12kV, lưu trữ dữ liệu lớn và tích hợp các chức năng chẩn đoán nâng cao, Kyoritsu KEW 3128 là giải pháp lý tưởng cho kỹ sư điện, đơn vị bảo trì và ngành điện công nghiệp chuyên sâu.

