Thiết Bị Ghi Dữ Liệu Dòng Rò Kyoritsu KEW 5020 chính hãng – Data Logger đo và lưu trữ dòng điện chuyên nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
Thiết bị ghi dữ liệu dòng rò Kyoritsu KEW 5020 là bộ ghi dữ liệu (Data Logger) nhỏ gọn được thiết kế để thu thập, lưu trữ và quản lý dữ liệu dòng điện trong các hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ kết nối với các cảm biến đo dòng tương thích, giúp theo dõi liên tục tình trạng hoạt động của hệ thống điện mà không cần giám sát trực tiếp.
KEW 5020 là giải pháp lý tưởng cho công tác kiểm tra dòng rò, đánh giá tải điện, quản lý năng lượng và bảo trì dự đoán trong nhà máy, tòa nhà và các công trình kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật Kyoritsu KEW 5020
- Dòng sản phẩm: Thiết bị ghi dữ liệu Kyoritsu
- Model: KEW 5020
- Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật Bản
- Loại thiết bị: Data Logger ghi dữ liệu dòng điện
- Số kênh đầu vào: 1 kênh
- Phương pháp ghi dữ liệu: Tự động hoặc thủ công
■Normal Recording Mode (AC 50/60Hz, Sine wave, Input: 10% or more of the range at CH1)
| Range | RMS Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±2.0%rdg±0.9%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±1.5%rdg±0.7%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Crest Factor | 2.5 or less: RMS accuracy (sine) + 2%rdg + 1%f.s. |
*Max, Min and Instant Peak values in Normal Recording mode are just reference values:
their accuracies aren't guaranteed.
■Trigger Recording Mode (AC 50/60Hz sine wave)
| Range | Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±3.5%rdg±2.2%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±3.0%rdg±2.0%f.s.+ Accuracy of Sensor |
■Capture Recording Mode
| Range | Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±3.0%rdg±1.7%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±2.5%rdg±1.5%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Recording mode | Normal, Trigger, Capture |
|---|---|
| Operating system | Successive Approximation (CH1 single synchronized sampling) |
| Rated max. working voltage | AC 9.9Vrms, 14V peak value |
| Number of input channel | 3ch |
| Measuring method | True RMS |
| RMS measuring interval | Approx. 100ms |
| Sampling interval | Normal/Trigger mode : Approx. 1.65ms/CH Capture mode : Approx. 0.55ms (waveform: at every 1.1ms) |
| Current range | 8146 (30A type) : 100.0/1000mA/10.00/30.0A 8147 (70A type) : 100.0/1000mA/10.00/70.0A 8148 (100A type) : 100.0/1000mA/10.00/100.0A 8121 (100A type) : 10.00/100.0A 8122 (500A type) : 50.00/500.0A 8123 (1000A type) : 100.0/1000A 8128/8135 (5A type) : 5.000A/(50.00A) 8127 (100A type) : 10.00A/100.0A 8126 (200A type) : 20.00A/200.0A 8125 (500A type) : 50.00A/500.0A 8124 (1000A type) : 100.0A/1000A 8130 (1000A type) : 100.0/1000A |
| Low battery warning | Battery mark display (in 4 levels) |
| Over-range indication | "OL" mark is displayed when exceeding the measuring range |
| Auto power off | Turns off the instrument automatically if there is no switch operation for about 3 min. (This function doesn’t work during a recording.) |
| Possible measurement time | Approx. 10 days (with alkaline LR6 batteries) |
| Applicable standards | IEC 61010-1:2001 CAT Ⅲ 300V Pollution degree2, IEC 61326 (EMC) |
| Dimension | 111(L)×60(W)×42(D)mm |
| Weight | Approx. 265g |
| Accessories | 7148 (USB cable) 9118 (Carrying case) LR6×4pcs Instruction manual Quick manual USB Notice sheet |
| Optional Accessories | 8146/8147/8148 (Leakage & Load current Clamp Sensor) 8121/8122/8123 (Load current Clamp Sensor) 8124/8125(*1)/8126(*2)/8127(*3)/8128 (Load current Clamp Sensor) 8130(*4)/8135 (Flexible Clamp Sensor) 7185 (Extension cable for sensor) 8320 (AC Adapter) 9135 (Carrying bag) |
Please download “KEW LOG Soft2(software)” from here.
*1 to 4: Can use with after the following serial numbers.
*1:8125 No.02637
*2:8126 No.00151
*3:8127 No.00181
*4:5010 No.8029792
Đặc điểm nổi bật
- Ghi dữ liệu dòng điện liên tục trong thời gian dài.
- Bộ nhớ lớn lưu trữ tới 60.000 kết quả đo.
- Hỗ trợ thống kê giá trị MAX, MIN và AVG.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt tại hiện trường.
- Kết nối USB thuận tiện cho việc xuất dữ liệu.
- Hoạt động ổn định với thời lượng pin dài.
- Hỗ trợ phân tích dữ liệu và lập báo cáo trên máy tính.
Ứng dụng
- Giám sát dòng rò trong hệ thống điện.
- Theo dõi tải điện của máy móc và thiết bị.
- Quản lý tiêu thụ điện năng trong nhà máy.
- Bảo trì dự đoán hệ thống điện công nghiệp.
- Thu thập dữ liệu phục vụ kiểm định và đánh giá an toàn điện.
- Giám sát vận hành hệ thống điện trong tòa nhà và khu công nghiệp.

