Thiết Bị Ghi Dữ Liệu Dòng Rò Kyoritsu KEW 5010 chính hãng – Data Logger lưu trữ dữ liệu đo điện chuyên nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
Thiết bị ghi dữ liệu dòng rò Kyoritsu KEW 5010 là bộ ghi dữ liệu (Data Logger) chuyên dụng của Kyoritsu Nhật Bản, được thiết kế để thu thập, lưu trữ và quản lý dữ liệu đo điện trong thời gian dài. Thiết bị cho phép ghi nhận các thông số từ cảm biến đo dòng tương thích, hỗ trợ kỹ sư điện và đơn vị bảo trì theo dõi tình trạng vận hành của hệ thống điện một cách liên tục và chính xác.
Với thiết kế nhỏ gọn, bộ nhớ lớn và khả năng kết nối máy tính để xuất báo cáo, KEW 5010 là giải pháp hiệu quả cho việc giám sát dòng rò, quản lý năng lượng và bảo trì dự đoán trong công nghiệp.
Thông số kỹ thuật Kyoritsu KEW 5010
- Dòng sản phẩm: Thiết bị ghi dữ liệu Kyoritsu
- Model: KEW 5010
- Hãng sản xuất: Kyoritsu – Nhật Bản
- Loại thiết bị: Data Logger ghi dữ liệu điện
- Số kênh đầu vào: 1 kênh
- Phương thức ghi dữ liệu:
- Ghi tự động theo thời gian cài đặt
- Ghi thủ công
■Normal Recording Mode (AC 50/60Hz, Sine wave, Input: 10% or more of the range at CH1)
| Range | RMS Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±2.0%rdg±0.9%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±1.5%rdg±0.7%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Crest Factor | 2.5 or less: RMS accuracy (sine) + 2%rdg + 1%f.s. |
*Max, Min and Instant Peak values in Normal Recording mode are just reference values:
their accuracies aren't guaranteed.
■Trigger Recording Mode (AC 50/60Hz sine wave)
| Range | Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±3.5%rdg±2.2%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±3.0%rdg±2.0%f.s.+ Accuracy of Sensor |
■Capture Recording Mode
| Range | Accuracy |
|---|---|
| 100.0mA | ±3.0%rdg±1.7%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Other ranges | ±2.5%rdg±1.5%f.s.+ Accuracy of Sensor |
| Recording mode | Normal, Trigger, Capture |
|---|---|
| Operating system | Successive Approximation (CH1 single synchronized sampling) |
| Rated max. working voltage | AC 9.9Vrms, 14V peak value |
| Number of input channel | 3ch |
| Measuring method | True RMS |
| RMS measuring interval | Approx. 100ms |
| Sampling interval | Normal/Trigger mode : Approx. 1.65ms/CH Capture mode : Approx. 0.55ms (waveform: at every 1.1ms) |
| Current range | 8146 (30A type) : 100.0/1000mA/10.00/30.0A 8147 (70A type) : 100.0/1000mA/10.00/70.0A 8148 (100A type) : 100.0/1000mA/10.00/100.0A 8121 (100A type) : 10.00/100.0A 8122 (500A type) : 50.00/500.0A 8123 (1000A type) : 100.0/1000A 8128/8135 (5A type) : 5.000A/(50.00A) 8127 (100A type) : 10.00A/100.0A 8126 (200A type) : 20.00A/200.0A 8125 (500A type) : 50.00A/500.0A 8124 (1000A type) : 100.0A/1000A 8130 (1000A type) : 100.0/1000A |
| Low battery warning | Battery mark display (in 4 levels) |
| Over-range indication | "OL" mark is displayed when exceeding the measuring range |
| Auto power off | Turns off the instrument automatically if there is no switch operation for about 3 min. (This function doesn’t work during a recording.) |
| Possible measurement time | Approx. 10 days (with alkaline LR6 batteries) |
| Applicable standards | IEC 61010-1:2001 CAT Ⅲ 300V Pollution degree2, IEC 61326 (EMC) |
| Dimension | 111(L)×60(W)×42(D)mm |
| Weight | Approx. 265g |
| Accessories | 7148 (USB cable) 9118 (Carrying case) LR6×4pcs Instruction manual Quick manual USB Notice sheet |
| Optional Accessories | 8146/8147/8148 (Leakage & Load current Clamp Sensor) 8121/8122/8123 (Load current Clamp Sensor) 8124/8125(*1)/8126(*2)/8127(*3)/8128 (Load current Clamp Sensor) 8130(*4)/8135 (Flexible Clamp Sensor) 7185 (Extension cable for sensor) 8320 (AC Adapter) 9135 (Carrying bag) |
Please download “KEW LOG Soft2(software)” from here.
*1 to 4: Can use with after the following serial numbers.
*1:8125 No.02637
*2:8126 No.00151
*3:8127 No.00181
*4:5010 No.8029792
Ưu điểm nổi bật
- Ghi dữ liệu liên tục trong thời gian dài.
- Bộ nhớ lớn lưu đến 60.000 kết quả đo.
- Hỗ trợ thống kê MAX, MIN và AVG tự động.
- Kết nối USB thuận tiện cho việc xuất dữ liệu.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt tại hiện trường.
- Tiêu thụ điện năng thấp, tuổi thọ pin cao.
- Hỗ trợ phân tích dữ liệu phục vụ bảo trì và quản lý năng lượng.
Ứng dụng
- Giám sát dòng rò trong hệ thống điện.
- Theo dõi dòng tải của động cơ và thiết bị điện.
- Quản lý điện năng trong nhà máy và tòa nhà.
- Bảo trì dự đoán hệ thống điện công nghiệp.
- Thu thập dữ liệu phục vụ kiểm định an toàn điện.
- Đánh giá hiệu suất vận hành của hệ thống điện.

