Máy đo điện trở đất Kyoritsu KEW 4105DL-H – Thiết bị đo tiếp địa IP67 chuyên nghiệp
Giới thiệu máy đo điện trở đất Kyoritsu KEW 4105DL-H
Máy đo điện trở đất Kyoritsu KEW 4105DL-H là thiết bị đo điện trở đất kỹ thuật số chuyên dụng đến từ thương hiệu Kyoritsu Nhật Bản, được thiết kế nhằm kiểm tra hệ thống tiếp địa, chống sét, trạm biến áp và hệ thống điện công nghiệp. Đây là phiên bản Hard Case (hộp cứng) giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị trong quá trình vận chuyển và làm việc ngoài hiện trường.
Kyoritsu KEW 4105DL-H hỗ trợ đo điện trở đất theo phương pháp 2 cực và 3 cực, dải đo từ 0.01Ω đến 2000Ω, đồng thời tích hợp chức năng đo điện áp đất AC/DC đến 300V. Thiết bị còn nổi bật với chuẩn chống nước và chống bụi IP67, khả năng chống nhiễu đến 25V rms, màn hình LCD có đèn nền và đèn LED kiểm tra điện trở cọc phụ trợ.
Đặc điểm nổi bật của Kyoritsu KEW 4105DL-H
- Đo điện trở đất theo phương pháp 2 cực và 3 cực
- Dải đo điện trở từ 0.01Ω đến 2000Ω
- Chuẩn chống bụi và chống nước IP67
- Phiên bản hộp cứng (Hard Case Model)
- Màn hình LCD lớn tích hợp đèn nền
- Chống nhiễu điện áp lên đến 25V rms
- Tự động kiểm tra điện trở cọc phụ trợ
- Cảnh báo điện áp đất bằng LED
- Núm xoay trực quan dễ thao tác
- Thiết kế chắc chắn phù hợp môi trường công nghiệp
Thông số kỹ thuật Kyoritsu KEW 4105DL-H
Dòng sản phẩm: Thiết bị đo điện trở đất Kyoritsu
Phiên bản: Hard Case Model (hộp cứng)
Phương pháp đo lường
Đo điện trở điện cực đất (phương pháp 3 cực)
Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60364-6 cung cấp thông tin về phép đo điện trở của điện cực đất cho hệ thống TT, TN và IT.
Phép đo này sẽ được thực hiện bằng phương pháp Volt-Amperometric sử dụng hai điện cực đất phụ.
Thiết bị bao gồm yêu cầu này là Earth Tester.
| Đo điện trở đất | 20 ohm | 200 ohm | 2000 ohm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm vi đo lường | 0,00 đến 2000Ω | ||||||
| Phạm vi hiển thị | 0,00 đến 20,99Ω | 0,0 đến 209,9 Ω | 0 đến 2099Ω | ||||
| Độ chính xác*1 | ±1,5%rdg±0,08 Ω*2 ±1,5%rdg±4dgt |
||||||
| Điện trở đất phụ trợ*3 | <10kΩ | <50kΩ | <100kΩ | ||||
| Giá trị tham chiếu so sánh | 10 ohm | 100 ohm | 500 ohm | ||||
| Đo điện áp đất | |||||||
| Phạm vi đo lường | 0 đến 300V AC (45 đến 65Hz) ±0 đến ±300V DC |
||||||
| Phạm vi hiển thị | 0,0 đến 314,9V 0,0 đến ±314,9V |
||||||
| Sự chính xác | ±1%rdg±4dgt | ||||||
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT Ⅳ 100V / CAT Ⅲ 150V / CAT Ⅱ 300V Mức độ ô nhiễm 3 IEC 61010-2-030, IEC 61010-031, IEC 61557-1, 5 IEC 60529 (IP67), IEC 61326-1, 2-2 |
||||||
| Nguồn điện | LR6(AA)(1.5V) × 6 | ||||||
| Kích thước | 121(D) × 188(R) × 59(S) mm (bao gồm cả nắp hộp) | ||||||
| Cân nặng | Xấp xỉ 690g (bao gồm pin và nắp hộp) | ||||||
| Phụ kiện | 7127B (Đầu dò đo lường đơn giản) 7266 (Dây đo điện trở đất [đỏ: 20m, vàng: 10m, xanh lá cây: 5m/1 bộ]) 8041 (Đinh đất phụ [2 đinh/1 bộ]) 9121 (Dây đeo vai) 9191 (Hộp cứng) LR6(AA) × 6, Sách hướng dẫn sử dụng |
||||||
| Phụ kiện tùy chọn | 7267 (Cuộn cáp cho máy kiểm tra điện trở đất [màu đỏ: 20m]) 7268 (Cuộn cáp cho máy kiểm tra điện trở đất [màu vàng: 10m]) 7271 (Dây đo điện trở đất [màu xanh lá cây: 5m]) 7272 (Bộ dây đo chính xác) 8259 (Bộ chuyển đổi cho đầu cuối đo) 9190 (Hộp đựng) 9192 (Hộp đựng cuộn dây) 7269 (Dây đo điện trở đất (màu đỏ 20m)) 7270 (Dây đo điện trở đất (màu vàng 10m)) |
||||||
*1 Để đo chính xác, điện trở đất phụ phải là 100 Ω ±5% hoặc nhỏ hơn.
*2 Khi đo đơn giản, hãy cộng thêm ±0,10 Ω vào độ chính xác đã chỉ định.
*3 Độ chính xác trong điện trở đất phụ: ±5% rdg ±10 dgt.
Ứng dụng của máy đo điện trở đất Kyoritsu KEW 4105DL-H
Máy đo điện trở đất Kyoritsu KEW 4105DL-H được ứng dụng rộng rãi trong:
- Kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét
- Đo điện trở nối đất công trình
- Kiểm tra tiếp địa trạm biến áp
- Kiểm tra hệ thống điện công nghiệp
- Bảo trì hệ thống điện nhà máy
- Nghiệm thu hệ thống tiếp địa
Với thiết kế đạt chuẩn IP67, khả năng chống nhiễu cao và độ chính xác ổn định, Kyoritsu KEW 4105DL-H là giải pháp phù hợp cho kỹ sư điện, đơn vị thi công chống sét và kỹ thuật viên bảo trì chuyên nghiệp.

